Danh sách người lao động đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ (Kèm theo công văn số /TTLĐNN/TCKT ngày /5/2026 )
Nguyễn Tuấn Anh
21/05/2026 20:25:25
0
TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ
(Kèm theo công văn số /TTLĐNN/TCKT ngày /5/2026 )
STT
Mã VN
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc
Chi nhánh/PGD NHCSXH
nơi người lao động ký quỹ
Số tiền ký quỹ
(đồng)
1
VN02019005418
Trần Đình Hoàng
11/09/1997
Thị Trấn, Vụ Bản, Nam Định
PGD NHCSXH Vụ Bản, Nam Định
100.000.000
2
VN02018008461
Trương Văn Việt
15/08/1992
Hoằng Phụ, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Hoằng Hóa, Thanh Hóa
100.000.000
3
VN02018001858
Đặng Như Hiền
03/10/1985
Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương
PGD NHCSXH Tứ Kỳ, Hải Dương
100.000.000
4
VN02022000393
Kiều Duy Văn
05/02/1990
Ngọc Liệp, Quốc Oai, Hà Nội
PGD NHCSXH Quốc Oai, Hà Nội
100.000.000
5
VN32019000375
Trần Quốc Hùng
09/09/1989
Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An
PGD NHCSXH Thanh Chương, Nghệ An
100.000.000
6
VN32017000850
Phạm Thị Vân
01/08/1991
Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương
PGD NHCSXH Tứ Kỳ, Hải Dương
100.000.000
7
VN02022000479
Nguyễn Vĩnh Mạnh
26/08/1988
Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
8
VN32019000704
Nguyễn Năm Thành
25/07/1990
Dị Chế, Tiên Lữ, Hưng Yên
PGD NHCSXH Tiên Lữ, Hưng Yên
100.000.000
9
VN02018006842
Trần Văn Quyền
26/04/1991
Đông Phú, Lục Nam, Bắc Giang
PGD NHCSXH Lục Nam, Bắc Giang
100.000.000
10
VN02018004365
Nguyễn Khắc Năm
19/05/1996
Mường Lát, Mường Lát, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Mường Lát, Thanh Hóa
100.000.000
11
VN02018003596
Lê Hữu Pháp
28/12/1986
Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị
PGD NHCSXH Cam Lộ, Quảng Trị
100.000.000
12
VN32020000161
Dương Mạnh Tình
21/04/1989
Trần Cao, Phù Cừ, Hưng Yên
PGD NHCSXH Phù Cừ, Hưng Yên
100.000.000
13
VN02022002333
Vũ Duy Hơn
25/01/1985
Chi Nam, Thanh Miện, Hải Dương
PGD NHCSXH Thanh Miện, Hải Dương
100.000.000
14
VN02014000397
Nguyễn Hữu Bộ
16/02/1985
Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Hà Trung, Thanh Hóa
100.000.000
15
VN02019003604
Nguyễn Văn Phú
11/12/1992
Tân Dân, Nghi Sơn, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa
100.000.000
16
VN32021000323
Hồ Văn Thiện
10/10/1991
Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
17
VN32024000236
Hoàng Đức Tuấn
08/09/1992
Mù Cang Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái
PGD NHCSXH Mù Cang Chải, Yên Bái
100.000.000
18
VN32023000886
Trần Mạnh Cường
21/05/1995
Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ An
PGD NHCSXH Nghĩa Đàn, Nghệ An
100.000.000
19
VN32020000166
Lê Đức Nam
11/10/1989
Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Đông Sơn, Thanh Hóa
100.000.000
20
VN02020004284
Nguyễn Văn Tuấn
29/04/1999
Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Hoằng Hóa, Thanh Hóa
100.000.000
21
VN02022004921
Võ Đức Thắng
24/02/2000
Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An
PGD NHCSXH Nghi Lộc, Nghệ An
100.000.000
22
VN02022003803
Phạm Thị Tuế
09/11/2000
Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Hoằng Hóa, Thanh Hóa
100.000.000
23
VN02023006267
Nguyễn Văn Đức
03/11/1999
Văn Luông, Tân Sơn, Phú Thọ
PGD NHCSXH Tân Sơn, Phú Thọ
100.000.000
24
VN02023000193
Dương Công Nhật
13/10/1997
Xuân Đường, Cẩm Mỹ, Đồng Nai
PGD NHCSXH Long Thành, Đồng Nai
100.000.000
25
VN02024006357
Huỳnh Xuân Vinh
26/11/1997
Vạn Tường, Quảng Ngãi
PGD NHCSXH Bình Sơn, Quảng Ngãi
100.000.000
26
VN02024008370
Phạm Nguyễn Trường Sơn
06/03/2005
Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
PGD NHCSXH Đông Triều, Quảng Ninh
100.000.000
27
VN02023011924
Hoàng Phong Thuỷ
20/03/1993
Văn Phú, Nho Quan, Ninh Bình
PGD NHCSXH Nho Quan, Ninh Bình
100.000.000
28
VN02019005488
Nguyễn Cảnh Sơn
15/08/1988
Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An
PGD NHCSXH Anh Sơn, Nghệ An
100.000.000
29
VN32022000305
Nguyễn Thị Liên
27/12/1992
Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
30
VN02022005022
Hoàng Văn Hạnh
21/02/1992
Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An
PGD NHCSXH Diễn Châu, Nghệ An
100.000.000
31
VN02022002936
Phạm Kỳ Duyên
01/08/1998
Cao An, Cẩm Giàng, Hải Dương
PGD NHCSXH Cẩm Giàng, Hải Dương
100.000.000
32
VN02019005183
Phạm Công Tuyền
07/07/2000
Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
PGD NHCSXH Đông Triều, Quảng Ninh
100.000.000
33
VN02020001854
Lê Khương Duy
24/10/1992
Long Anh, Thanh Hóa
Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa
100.000.000
34
VN02019004643
Phạm Tiến
26/06/1999
Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội
PGD NHCSXH Hoài Đức, Hà Nội
100.000.000
35
VN02024018463
Lưu Đình Hùng
04/08/1993
Xuân Lập, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Thọ Xuân, Thanh Hóa
100.000.000
36
VN02018005429
Nguyễn Thị Thu Hiền
07/10/1990
Vạn Kim, Mỹ Đức, Hà Nội
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
37
VN02023000908
Bùi Văn Thắng
20/04/1990
Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Nội
PGD NHCSXH Thạch Thất, Hà Nội
100.000.000
38
VN02019000096
Lê Sóng Quỳnh
06/07/1983
Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị
PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị
100.000.000
39
VN02023002364
Đậu Văn Thành
03/07/1994
Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh
100.000.000
40
VN02021001985
Võ Hữu Quang
20/03/1982
Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh
100.000.000
41
VN02023014327
Hoàng Quốc Sơn
20/10/1989
Quảng Minh, Sầm Sơn, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Sầm Sơn, Thanh Hóa
100.000.000
42
VN02022002009
Ngô Văn Năm
30/07/2001
An Hòa, An Dương, Hải Phòng
PGD NHCSXH An Dương, Hải Phòng
100.000.000
43
VN02020006878
Đặng Quang Thiên
05/08/1987
Ea Sin, Krông Buk, Đăk Lăk
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
44
VN02023002501
Lê Ngọc Anh
18/10/1995
Thanh Hóa, Thanh Hóa
Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa
100.000.000
45
VN02020001467
Nguyễn Quang Trường
24/10/1997
Tràng An, Bình Lục, Hà Nam
PGD NHCSXH Bình Lục, Hà Nam
100.000.000
46
VN32023001122
Trần Thị Thu
05/03/1997
Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa
100.000.000
47
VN32022000320
Trương Thị Hiền
04/01/1990
Đồi Ngô, Lục Nam, Bắc Giang
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
48
VN02018004397
Nguyễn Văn Vũ
10/02/1990
Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
100.000.000
49
VN02020007286
Trần Phương Phương
09/05/1997
Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị
Chi nhánh NHCSXH Quảng Trị
100.000.000
50
VN32022000100
Trần Công Song
02/09/1992
Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
51
VN02020007273
Phan Thị Bình
02/06/1999
Hòa Phú, Buôn Mê Thuột, Đăk Lăk
Chi nhánh NHCSXH Đăk Lăk
100.000.000
52
VN02023003905
Nguyễn Thị Dung
03/08/1996
Tân Khánh, Phú Bình, Thái Nguyên
PGD NHCSXH Phú Bình, Thái Nguyên
100.000.000
53
VN02020002981
Ngô Đức Thành
19/10/1992
Mễ Trì Thượng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
PGD NHCSXH Nam Từ Liêm, Hà Nội
100.000.000
54
VN02023002787
Ngô Xuân Đức
20/03/1989
Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Triệu Sơn, Thanh Hóa
100.000.000
55
VN02023013118
Nguyễn Văn Hải
20/08/1990
Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Dương
PGD NHCSXH Gia Lộc, Hải Dương
100.000.000
56
VN02019003778
Nguyễn Văn Quảng
19/08/1990
Tvân, Việt Trì, Phú Thọ
Chi nhánh NHCSXH Phú Thọ
100.000.000
57
VN02023000249
Trần Thế Quyền
25/05/1993
Tuyên Bình, Vĩnh Hưng, Long An
PGD NHCSXH Vĩnh Hưng, Long An
100.000.000
58
VN02020006845
Phan Văn Tuấn
20/04/2000
Cưewi, Cư Kuin, Đắk Lắk
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
59
VN02022006124
Nguyễn Văn Định
11/06/1987
Dun, Chư Sê, Gia Lai
PGD NHCSXH Chư Sê, Gia Lai
100.000.000
60
VN32023000341
Trần Thị Kiều Trang
11/11/1985
Thạnh Đông, Tân Hiệp, Kiên Giang
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội
100.000.000
61
VN02024005117
Mai Văn Thái
13/08/1995
Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình
100.000.000
62
VN32022000618
Nguyễn Thị Bình
30/07/1994
Tân An, Yên Dũng, Bắc Giang
PGD NHCSXH Yên Dũng, Bắc Giang
100.000.000
63
VN02023003128
Bùi Văn Tùng
19/08/1993
Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Hậu Lộc, Thanh Hóa
100.000.000
64
VN02022004880
Giản Viết Hào
20/02/1993
Thanh Liên, Thanh Chương, Nghệ An
PGD NHCSXH Thanh Chương, Nghệ An
100.000.000
65
VN02023004182
Trần Lê Đạt
29/04/2002
Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Định
Chi nhánh NHCSXH Nam Định
100.000.000
66
VN02022000384
Nguyễn Văn Thành
04/06/1988
Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An
PGD NHCSXH Nam Đàn, Nghệ An
100.000.000
67
VN02024008608
Đinh Thị Giang
10/06/1986
Sông Ray, Đồng Nai
PGD NHCSXH Cẩm Mỹ, Đồng Nai
100.000.000
68
VN02019005040
Phạm Hồng Linh
01/01/1997
Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An
PGD NHCSXH Anh Sơn, Nghệ An
100.000.000
69
VN02019003918
Lê Sĩ Chưởng
25/08/1993
Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Như Thanh, Thanh Hóa
100.000.000
70
VN02020002230
Lưu Quang Bằng
01/11/1996
Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình
PGD NHCSXH Quỳnh Phụ, Thái Bình
100.000.000
71
VN02020001204
Đặng Quốc Huy
02/09/1988
Bình Phú, Phù Ninh, Phú Thọ
PGD NHCSXH Phù Ninh, Phú Thọ
100.000.000
72
VN02020001283
Trần Chí Thanh
25/05/1999
Thạnh Lộc, Vĩnh Thạnh, Cần Thơ
PGD NHCSXH Vĩnh Thạnh, Cần Thơ
100.000.000
73
VN02019006976
Nguyễn Văn Sum
24/09/1995
Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị
PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị
100.000.000
74
VN02020002021
Nguyễn Thành Long
22/12/1995
Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình
PGD NHCSXH Yên Mô, Ninh Bình
100.000.000
75
VN02020001398
Đào Quang Hùng
22/08/1994
Phú Thịnh, Yên Bình, Yên Bái
PGD NHCSXH Yên Bình, Yên Bái
100.000.000
76
VN02019005883
Nguyễn Văn An
29/03/1997
Pù Nhi, Mường Lát, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Mường Lát, Thanh Hóa
100.000.000
77
VN02019005856
Lưu Đình Vương
18/05/1997
Nâm NJang, Đắk Song, Đắk Nông
PGD NHCSXH Đắk Song, Đắk Nông
100.000.000
78
VN02019005945
Ngô Trấn Sơn
26/08/2000
Cư Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk
PGD NHCSXH Cư Kuin, Đắk Lắk
100.000.000
79
VN02019005239
Đỗ Văn Anh
07/07/1998
Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Nga Sơn, Thanh Hóa
100.000.000
80
VN02019005223
Trần Văn Lăng
13/10/1994
Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình
PGD NHCSXH Kim Sơn, Ninh Bình
100.000.000
81
VN02020002975
Nguyễn Ngọc Ánh
15/07/1995
Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị
PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị
100.000.000
82
VN02020002740
Hoàng Tuấn Vũ
25/12/1991
Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Nội
PGD NHCSXH Mỹ Đức, Hà Nội
100.000.000
83
VN02020000465
Hoàng Văn Hùng
06/07/1995
Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình
100.000.000
84
VN02019005303
Hoàng Ngọc Vinh
21/11/1996
Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên
PGD NHCSXH Kim Động, Hưng Yên
100.000.000
85
VN02019005839
Nguyễn Hữu Phong
25/05/2000
Cư Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk
PGD NHCSXH Cư Kuin, Đắk Lắk
100.000.000
86
VN02019005971
Trịnh Duy Đạt
09/04/2000
Minh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
100.000.000
87
VN02019005330
Nguyễn Đình Đạt
09/02/2000
Thị Trấn, Lang Chánh, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Lang Chánh, Thanh Hóa
100.000.000
88
VN02019004573
Hoàng Thanh Hương
04/06/1999
Cảnh Hóa, Quảng Trạch, Quảng Bình
PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình
100.000.000
89
VN02019004451
Nguyễn Công Anh
06/08/2000
Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
PGD NHCSXH Lệ Thủy, Quảng Bình
100.000.000
90
VN02019004649
Nguyễn Văn Đức
28/06/2000
Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình
100.000.000
91
VN02020000752
Nguyễn Hữu Nhân
05/09/1997
Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai
Chi nhánh NHCSXH Đồng Nai
100.000.000
92
VN02019005967
Phạm Văn Tùng
30/12/1990
Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
100.000.000
93
VN02019004939
Nguyễn Thành Luân
29/03/1988
Long Anh, Thanh Hóa
Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa
100.000.000
94
VN02019005802
Lý Tòng Hiếu
20/09/1990
An Trạch A, Đông Hải, Bạc Liêu
PGD NHCSXH Đông Hải, Bạc Liêu
100.000.000
95
VN02019006042
Lê Thanh Hải
15/06/1984
Cẩm Phú, Cẩm Thủy, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Cẩm Thủy, Thanh Hóa
100.000.000
96
VN02019005453
Lê Văn Lành
01/11/1985
Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
PGD NHCSXH Vĩnh Bảo, Hải Phòng
100.000.000
97
VN02019003717
Đinh Xuân Sang
13/12/1997
Cư Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk
PGD NHCSXH Cư Kuin, Đắk Lắk
100.000.000
98
VN02019006028
Nguyễn Quốc Hùng
13/07/2000
Thị Trấn, Thường Xuân, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Thường Xuân, Thanh Hóa
100.000.000
99
VN02020000282
Trần Phúc Lộc
20/08/1995
Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh
100.000.000
100
VN02020000905
Nguyễn Hữu Hùng
10/11/1996
Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình
PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình
100.000.000
101
VN02020000956
Nguyễn Xuân Thành
24/10/1988
Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình
100.000.000
102
VN02019004609
Dư Ngọc Hà
09/08/2000
Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Nội
PGD NHCSXH Ứng Hòa, Hà Nội
100.000.000
103
VN02020001459
Lại Trung Đức
14/12/1990
Phường Hoàng, Duy Tiên, Hà Nam
PGD NHCSXH Duy Tiên, Hà Nam
100.000.000
104
VN02019005811
Hoàng Ngọc Tuấn
11/01/1993
Thiệu Viên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa
100.000.000
105
VN32016001214
Đoàn Văn Huy
29/03/1988
Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh
PGD NHCSXH Đức Thọ, Hà Tĩnh
100.000.000
Đoàn Văn Huy sinh ngày 29/03/1988 đã thông báo tại công văn số 370/TTLĐNN-TCKT ngày 23/04/2026, đính chính nơi ký quỹ.
Lê Văn Thái sinh ngày 17/02/1990 đã thông báo tại công văn số 304 /TTLĐNN-TCKT ngày 09/04/2026, dừng tất toán ký quỹ.
Phòng Tài chính - Kế toán
Giám đốc
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Đặng Huy Hồng
Có 0 bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận ...
TƯ VẤN - HỖ TRỢ
-
HOTLINE
-
LIÊN HỆ 1
-
LIÊN HỆ 2
|
TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||
|
|
||||||
|
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
||||||
|
(Kèm theo công văn số /TTLĐNN/TCKT ngày /5/2026 ) |
||||||
|
STT |
Mã VN |
Họ và tên |
Ngày tháng |
Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc |
Chi nhánh/PGD NHCSXH |
Số tiền ký quỹ |
|
1 |
VN02019005418 |
Trần Đình Hoàng |
11/09/1997 |
Thị Trấn, Vụ Bản, Nam Định |
PGD NHCSXH Vụ Bản, Nam Định |
100.000.000 |
|
2 |
VN02018008461 |
Trương Văn Việt |
15/08/1992 |
Hoằng Phụ, Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
3 |
VN02018001858 |
Đặng Như Hiền |
03/10/1985 |
Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương |
PGD NHCSXH Tứ Kỳ, Hải Dương |
100.000.000 |
|
4 |
VN02022000393 |
Kiều Duy Văn |
05/02/1990 |
Ngọc Liệp, Quốc Oai, Hà Nội |
PGD NHCSXH Quốc Oai, Hà Nội |
100.000.000 |
|
5 |
VN32019000375 |
Trần Quốc Hùng |
09/09/1989 |
Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An |
PGD NHCSXH Thanh Chương, Nghệ An |
100.000.000 |
|
6 |
VN32017000850 |
Phạm Thị Vân |
01/08/1991 |
Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương |
PGD NHCSXH Tứ Kỳ, Hải Dương |
100.000.000 |
|
7 |
VN02022000479 |
Nguyễn Vĩnh Mạnh |
26/08/1988 |
Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
8 |
VN32019000704 |
Nguyễn Năm Thành |
25/07/1990 |
Dị Chế, Tiên Lữ, Hưng Yên |
PGD NHCSXH Tiên Lữ, Hưng Yên |
100.000.000 |
|
9 |
VN02018006842 |
Trần Văn Quyền |
26/04/1991 |
Đông Phú, Lục Nam, Bắc Giang |
PGD NHCSXH Lục Nam, Bắc Giang |
100.000.000 |
|
10 |
VN02018004365 |
Nguyễn Khắc Năm |
19/05/1996 |
Mường Lát, Mường Lát, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Mường Lát, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
11 |
VN02018003596 |
Lê Hữu Pháp |
28/12/1986 |
Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị |
PGD NHCSXH Cam Lộ, Quảng Trị |
100.000.000 |
|
12 |
VN32020000161 |
Dương Mạnh Tình |
21/04/1989 |
Trần Cao, Phù Cừ, Hưng Yên |
PGD NHCSXH Phù Cừ, Hưng Yên |
100.000.000 |
|
13 |
VN02022002333 |
Vũ Duy Hơn |
25/01/1985 |
Chi Nam, Thanh Miện, Hải Dương |
PGD NHCSXH Thanh Miện, Hải Dương |
100.000.000 |
|
14 |
VN02014000397 |
Nguyễn Hữu Bộ |
16/02/1985 |
Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Hà Trung, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
15 |
VN02019003604 |
Nguyễn Văn Phú |
11/12/1992 |
Tân Dân, Nghi Sơn, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
16 |
VN32021000323 |
Hồ Văn Thiện |
10/10/1991 |
Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
17 |
VN32024000236 |
Hoàng Đức Tuấn |
08/09/1992 |
Mù Cang Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái |
PGD NHCSXH Mù Cang Chải, Yên Bái |
100.000.000 |
|
18 |
VN32023000886 |
Trần Mạnh Cường |
21/05/1995 |
Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ An |
PGD NHCSXH Nghĩa Đàn, Nghệ An |
100.000.000 |
|
19 |
VN32020000166 |
Lê Đức Nam |
11/10/1989 |
Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Đông Sơn, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
20 |
VN02020004284 |
Nguyễn Văn Tuấn |
29/04/1999 |
Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
21 |
VN02022004921 |
Võ Đức Thắng |
24/02/2000 |
Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An |
PGD NHCSXH Nghi Lộc, Nghệ An |
100.000.000 |
|
22 |
VN02022003803 |
Phạm Thị Tuế |
09/11/2000 |
Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
23 |
VN02023006267 |
Nguyễn Văn Đức |
03/11/1999 |
Văn Luông, Tân Sơn, Phú Thọ |
PGD NHCSXH Tân Sơn, Phú Thọ |
100.000.000 |
|
24 |
VN02023000193 |
Dương Công Nhật |
13/10/1997 |
Xuân Đường, Cẩm Mỹ, Đồng Nai |
PGD NHCSXH Long Thành, Đồng Nai |
100.000.000 |
|
25 |
VN02024006357 |
Huỳnh Xuân Vinh |
26/11/1997 |
Vạn Tường, Quảng Ngãi |
PGD NHCSXH Bình Sơn, Quảng Ngãi |
100.000.000 |
|
26 |
VN02024008370 |
Phạm Nguyễn Trường Sơn |
06/03/2005 |
Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh |
PGD NHCSXH Đông Triều, Quảng Ninh |
100.000.000 |
|
27 |
VN02023011924 |
Hoàng Phong Thuỷ |
20/03/1993 |
Văn Phú, Nho Quan, Ninh Bình |
PGD NHCSXH Nho Quan, Ninh Bình |
100.000.000 |
|
28 |
VN02019005488 |
Nguyễn Cảnh Sơn |
15/08/1988 |
Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An |
PGD NHCSXH Anh Sơn, Nghệ An |
100.000.000 |
|
29 |
VN32022000305 |
Nguyễn Thị Liên |
27/12/1992 |
Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
30 |
VN02022005022 |
Hoàng Văn Hạnh |
21/02/1992 |
Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An |
PGD NHCSXH Diễn Châu, Nghệ An |
100.000.000 |
|
31 |
VN02022002936 |
Phạm Kỳ Duyên |
01/08/1998 |
Cao An, Cẩm Giàng, Hải Dương |
PGD NHCSXH Cẩm Giàng, Hải Dương |
100.000.000 |
|
32 |
VN02019005183 |
Phạm Công Tuyền |
07/07/2000 |
Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh |
PGD NHCSXH Đông Triều, Quảng Ninh |
100.000.000 |
|
33 |
VN02020001854 |
Lê Khương Duy |
24/10/1992 |
Long Anh, Thanh Hóa |
Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
34 |
VN02019004643 |
Phạm Tiến |
26/06/1999 |
Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội |
PGD NHCSXH Hoài Đức, Hà Nội |
100.000.000 |
|
35 |
VN02024018463 |
Lưu Đình Hùng |
04/08/1993 |
Xuân Lập, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Thọ Xuân, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
36 |
VN02018005429 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
07/10/1990 |
Vạn Kim, Mỹ Đức, Hà Nội |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
37 |
VN02023000908 |
Bùi Văn Thắng |
20/04/1990 |
Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Nội |
PGD NHCSXH Thạch Thất, Hà Nội |
100.000.000 |
|
38 |
VN02019000096 |
Lê Sóng Quỳnh |
06/07/1983 |
Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị |
PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị |
100.000.000 |
|
39 |
VN02023002364 |
Đậu Văn Thành |
03/07/1994 |
Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
100.000.000 |
|
40 |
VN02021001985 |
Võ Hữu Quang |
20/03/1982 |
Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
100.000.000 |
|
41 |
VN02023014327 |
Hoàng Quốc Sơn |
20/10/1989 |
Quảng Minh, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Sầm Sơn, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
42 |
VN02022002009 |
Ngô Văn Năm |
30/07/2001 |
An Hòa, An Dương, Hải Phòng |
PGD NHCSXH An Dương, Hải Phòng |
100.000.000 |
|
43 |
VN02020006878 |
Đặng Quang Thiên |
05/08/1987 |
Ea Sin, Krông Buk, Đăk Lăk |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
44 |
VN02023002501 |
Lê Ngọc Anh |
18/10/1995 |
Thanh Hóa, Thanh Hóa |
Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
45 |
VN02020001467 |
Nguyễn Quang Trường |
24/10/1997 |
Tràng An, Bình Lục, Hà Nam |
PGD NHCSXH Bình Lục, Hà Nam |
100.000.000 |
|
46 |
VN32023001122 |
Trần Thị Thu |
05/03/1997 |
Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
47 |
VN32022000320 |
Trương Thị Hiền |
04/01/1990 |
Đồi Ngô, Lục Nam, Bắc Giang |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
48 |
VN02018004397 |
Nguyễn Văn Vũ |
10/02/1990 |
Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
49 |
VN02020007286 |
Trần Phương Phương |
09/05/1997 |
Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị |
Chi nhánh NHCSXH Quảng Trị |
100.000.000 |
|
50 |
VN32022000100 |
Trần Công Song |
02/09/1992 |
Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
51 |
VN02020007273 |
Phan Thị Bình |
02/06/1999 |
Hòa Phú, Buôn Mê Thuột, Đăk Lăk |
Chi nhánh NHCSXH Đăk Lăk |
100.000.000 |
|
52 |
VN02023003905 |
Nguyễn Thị Dung |
03/08/1996 |
Tân Khánh, Phú Bình, Thái Nguyên |
PGD NHCSXH Phú Bình, Thái Nguyên |
100.000.000 |
|
53 |
VN02020002981 |
Ngô Đức Thành |
19/10/1992 |
Mễ Trì Thượng, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
PGD NHCSXH Nam Từ Liêm, Hà Nội |
100.000.000 |
|
54 |
VN02023002787 |
Ngô Xuân Đức |
20/03/1989 |
Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Triệu Sơn, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
55 |
VN02023013118 |
Nguyễn Văn Hải |
20/08/1990 |
Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Dương |
PGD NHCSXH Gia Lộc, Hải Dương |
100.000.000 |
|
56 |
VN02019003778 |
Nguyễn Văn Quảng |
19/08/1990 |
Tvân, Việt Trì, Phú Thọ |
Chi nhánh NHCSXH Phú Thọ |
100.000.000 |
|
57 |
VN02023000249 |
Trần Thế Quyền |
25/05/1993 |
Tuyên Bình, Vĩnh Hưng, Long An |
PGD NHCSXH Vĩnh Hưng, Long An |
100.000.000 |
|
58 |
VN02020006845 |
Phan Văn Tuấn |
20/04/2000 |
Cưewi, Cư Kuin, Đắk Lắk |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
59 |
VN02022006124 |
Nguyễn Văn Định |
11/06/1987 |
Dun, Chư Sê, Gia Lai |
PGD NHCSXH Chư Sê, Gia Lai |
100.000.000 |
|
60 |
VN32023000341 |
Trần Thị Kiều Trang |
11/11/1985 |
Thạnh Đông, Tân Hiệp, Kiên Giang |
PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
61 |
VN02024005117 |
Mai Văn Thái |
13/08/1995 |
Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
62 |
VN32022000618 |
Nguyễn Thị Bình |
30/07/1994 |
Tân An, Yên Dũng, Bắc Giang |
PGD NHCSXH Yên Dũng, Bắc Giang |
100.000.000 |
|
63 |
VN02023003128 |
Bùi Văn Tùng |
19/08/1993 |
Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Hậu Lộc, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
64 |
VN02022004880 |
Giản Viết Hào |
20/02/1993 |
Thanh Liên, Thanh Chương, Nghệ An |
PGD NHCSXH Thanh Chương, Nghệ An |
100.000.000 |
|
65 |
VN02023004182 |
Trần Lê Đạt |
29/04/2002 |
Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Định |
Chi nhánh NHCSXH Nam Định |
100.000.000 |
|
66 |
VN02022000384 |
Nguyễn Văn Thành |
04/06/1988 |
Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An |
PGD NHCSXH Nam Đàn, Nghệ An |
100.000.000 |
|
67 |
VN02024008608 |
Đinh Thị Giang |
10/06/1986 |
Sông Ray, Đồng Nai |
PGD NHCSXH Cẩm Mỹ, Đồng Nai |
100.000.000 |
|
68 |
VN02019005040 |
Phạm Hồng Linh |
01/01/1997 |
Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An |
PGD NHCSXH Anh Sơn, Nghệ An |
100.000.000 |
|
69 |
VN02019003918 |
Lê Sĩ Chưởng |
25/08/1993 |
Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Như Thanh, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
70 |
VN02020002230 |
Lưu Quang Bằng |
01/11/1996 |
Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình |
PGD NHCSXH Quỳnh Phụ, Thái Bình |
100.000.000 |
|
71 |
VN02020001204 |
Đặng Quốc Huy |
02/09/1988 |
Bình Phú, Phù Ninh, Phú Thọ |
PGD NHCSXH Phù Ninh, Phú Thọ |
100.000.000 |
|
72 |
VN02020001283 |
Trần Chí Thanh |
25/05/1999 |
Thạnh Lộc, Vĩnh Thạnh, Cần Thơ |
PGD NHCSXH Vĩnh Thạnh, Cần Thơ |
100.000.000 |
|
73 |
VN02019006976 |
Nguyễn Văn Sum |
24/09/1995 |
Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị |
PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị |
100.000.000 |
|
74 |
VN02020002021 |
Nguyễn Thành Long |
22/12/1995 |
Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình |
PGD NHCSXH Yên Mô, Ninh Bình |
100.000.000 |
|
75 |
VN02020001398 |
Đào Quang Hùng |
22/08/1994 |
Phú Thịnh, Yên Bình, Yên Bái |
PGD NHCSXH Yên Bình, Yên Bái |
100.000.000 |
|
76 |
VN02019005883 |
Nguyễn Văn An |
29/03/1997 |
Pù Nhi, Mường Lát, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Mường Lát, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
77 |
VN02019005856 |
Lưu Đình Vương |
18/05/1997 |
Nâm NJang, Đắk Song, Đắk Nông |
PGD NHCSXH Đắk Song, Đắk Nông |
100.000.000 |
|
78 |
VN02019005945 |
Ngô Trấn Sơn |
26/08/2000 |
Cư Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk |
PGD NHCSXH Cư Kuin, Đắk Lắk |
100.000.000 |
|
79 |
VN02019005239 |
Đỗ Văn Anh |
07/07/1998 |
Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Nga Sơn, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
80 |
VN02019005223 |
Trần Văn Lăng |
13/10/1994 |
Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình |
PGD NHCSXH Kim Sơn, Ninh Bình |
100.000.000 |
|
81 |
VN02020002975 |
Nguyễn Ngọc Ánh |
15/07/1995 |
Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị |
PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị |
100.000.000 |
|
82 |
VN02020002740 |
Hoàng Tuấn Vũ |
25/12/1991 |
Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Nội |
PGD NHCSXH Mỹ Đức, Hà Nội |
100.000.000 |
|
83 |
VN02020000465 |
Hoàng Văn Hùng |
06/07/1995 |
Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
84 |
VN02019005303 |
Hoàng Ngọc Vinh |
21/11/1996 |
Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên |
PGD NHCSXH Kim Động, Hưng Yên |
100.000.000 |
|
85 |
VN02019005839 |
Nguyễn Hữu Phong |
25/05/2000 |
Cư Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk |
PGD NHCSXH Cư Kuin, Đắk Lắk |
100.000.000 |
|
86 |
VN02019005971 |
Trịnh Duy Đạt |
09/04/2000 |
Minh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
87 |
VN02019005330 |
Nguyễn Đình Đạt |
09/02/2000 |
Thị Trấn, Lang Chánh, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Lang Chánh, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
88 |
VN02019004573 |
Hoàng Thanh Hương |
04/06/1999 |
Cảnh Hóa, Quảng Trạch, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
89 |
VN02019004451 |
Nguyễn Công Anh |
06/08/2000 |
Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Lệ Thủy, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
90 |
VN02019004649 |
Nguyễn Văn Đức |
28/06/2000 |
Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
91 |
VN02020000752 |
Nguyễn Hữu Nhân |
05/09/1997 |
Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai |
Chi nhánh NHCSXH Đồng Nai |
100.000.000 |
|
92 |
VN02019005967 |
Phạm Văn Tùng |
30/12/1990 |
Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
93 |
VN02019004939 |
Nguyễn Thành Luân |
29/03/1988 |
Long Anh, Thanh Hóa |
Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
94 |
VN02019005802 |
Lý Tòng Hiếu |
20/09/1990 |
An Trạch A, Đông Hải, Bạc Liêu |
PGD NHCSXH Đông Hải, Bạc Liêu |
100.000.000 |
|
95 |
VN02019006042 |
Lê Thanh Hải |
15/06/1984 |
Cẩm Phú, Cẩm Thủy, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Cẩm Thủy, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
96 |
VN02019005453 |
Lê Văn Lành |
01/11/1985 |
Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
PGD NHCSXH Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
100.000.000 |
|
97 |
VN02019003717 |
Đinh Xuân Sang |
13/12/1997 |
Cư Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk |
PGD NHCSXH Cư Kuin, Đắk Lắk |
100.000.000 |
|
98 |
VN02019006028 |
Nguyễn Quốc Hùng |
13/07/2000 |
Thị Trấn, Thường Xuân, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Thường Xuân, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
99 |
VN02020000282 |
Trần Phúc Lộc |
20/08/1995 |
Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
100.000.000 |
|
100 |
VN02020000905 |
Nguyễn Hữu Hùng |
10/11/1996 |
Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
101 |
VN02020000956 |
Nguyễn Xuân Thành |
24/10/1988 |
Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình |
PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình |
100.000.000 |
|
102 |
VN02019004609 |
Dư Ngọc Hà |
09/08/2000 |
Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Nội |
PGD NHCSXH Ứng Hòa, Hà Nội |
100.000.000 |
|
103 |
VN02020001459 |
Lại Trung Đức |
14/12/1990 |
Phường Hoàng, Duy Tiên, Hà Nam |
PGD NHCSXH Duy Tiên, Hà Nam |
100.000.000 |
|
104 |
VN02019005811 |
Hoàng Ngọc Tuấn |
11/01/1993 |
Thiệu Viên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
100.000.000 |
|
105 |
VN32016001214 |
Đoàn Văn Huy |
29/03/1988 |
Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh |
PGD NHCSXH Đức Thọ, Hà Tĩnh |
100.000.000 |
|
Đoàn Văn Huy sinh ngày 29/03/1988 đã thông báo tại công văn số 370/TTLĐNN-TCKT ngày 23/04/2026, đính chính nơi ký quỹ. |
||||||
|
Lê Văn Thái sinh ngày 17/02/1990 đã thông báo tại công văn số 304 /TTLĐNN-TCKT ngày 09/04/2026, dừng tất toán ký quỹ. |
|
|||||
|
Phòng Tài chính - Kế toán |
Giám đốc |
|||||
|
Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Đặng Huy Hồng |
|||||
Có 0 bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận ...
-
HOTLINE
-
LIÊN HỆ 1
-
LIÊN HỆ 2